eword.vn

somewhere trong ngữ cảnh

somewhere = ở một nơi nào đó

Câu tiếng Anh

By now, Dad's probably got his herd across the river somewhere else while you wait here at Rockyford to throw him back.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ này, có lẽ cha tôi đã đưa đàn gia súc của mình qua sông ở một nơi khác ... trong khi anh đợi ở Rocky Ford này hòng ném ông ấy trở lại.

← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere