somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
Fisher was back there somewhere, and I could see her again.
Nghĩa tiếng Việt
Fisher ở đằng xa đâu đó ở kia, và anh có thể thấy cô ấy lần nữa.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere