somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
Gentlemen, I have come to the conclusion that the invisible Mr. Owen is hiding somewhere on this island.
Nghĩa tiếng Việt
Các vị, tôi vừa đi tới kết luận... Gã Owen vô hình đang trốn đâu đó trên đảo này.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere