eword.vn

somewhere trong ngữ cảnh

somewhere = ở một nơi nào đó

Câu tiếng Anh

Had a fellow write to me not so long ago, wanted to bury his mother here from Tooting or somewhere.

Nghĩa tiếng Việt

Cách đây không lâu, có một gã viết cho chú muốn mẹ anh ta được chôn ở đây.

← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere