somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
he could have written that letter somewhere else.
Nghĩa tiếng Việt
Tất nhiên hắn ta có thể viết thư ở nơi khác.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere
somewhere = ở một nơi nào đó
he could have written that letter somewhere else.
Tất nhiên hắn ta có thể viết thư ở nơi khác.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere