somewhere trong ngữ cảnh
somewhere = ở một nơi nào đó
Câu tiếng Anh
She's somewhere about. I saw her a few minutes ago.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đang ở đâu đó gần đây thôi. Tôi đã nhìn thấy cô ấy cách đây vài phút.
← somewhere: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với somewhere