song trong ngữ cảnh
song = bài hát
Câu tiếng Anh
He poured his whole heart into that song of his.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy đặt cả trái tim vào bài hát đó.
song = bài hát
He poured his whole heart into that song of his.
Ông ấy đặt cả trái tim vào bài hát đó.