sound trong ngữ cảnh
sound = khoẻ mạnh
Câu tiếng Anh
And it's got to be done before that suit of yours comes to trial... and Lola gets a chance to sound off... before they trip you up on the stand, and you start to go in drag me down with you.
Nghĩa tiếng Việt
Và nó cần phải được làm xong trước khi vụ kiện tụng của em ra tòa... và Lola có cơ hội lên tiếng... và họ vạch trần em qua những lời khai và em bắt đầu quị xuống và kéo anh theo cùng em.
← sound: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sound