speculate trong ngữ cảnh
speculate = suy đoán
Câu tiếng Anh
I would even speculate that an atomic explosion may have removed it from its surroundings.
Nghĩa tiếng Việt
Thậm chí tôi còn suy đoán được rằng một vụ nổ nguyên tử có lẽ đã loại bỏ nó khỏi môi trường xung quanh.
← speculate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speculate