speed trong ngữ cảnh
speed = sự mau lẹ
Câu tiếng Anh
I have a bit of sick feeling it was something to speed up the change going on inside him.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có linh cảm không lành, hình như anh ta muốn thúc đẩy quá trình biến đổi đang diễn ra trong cơ thể anh ta.
← speed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speed