speed trong ngữ cảnh
speed = sự mau lẹ
Câu tiếng Anh
The plane flies at a speed of 400 kilometers per hour.
Nghĩa tiếng Việt
Máy bay bay với tốc độ 400 km một giờ.
← speed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speed
speed = sự mau lẹ
The plane flies at a speed of 400 kilometers per hour.
Máy bay bay với tốc độ 400 km một giờ.
← speed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speed