eword.vn

speed trong ngữ cảnh

speed = sự mau lẹ

Câu tiếng Anh

There is an international speed skating competition on television.

Nghĩa tiếng Việt

Trên ti vi đang có một cuộc đua trượt băng quốc tế.

← speed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speed