speed trong ngữ cảnh
speed = sự mau lẹ
Câu tiếng Anh
We saw a patrol car running at full speed.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi trông thấy xe ô tô của đội tuần tra phóng nhanh hết tốc độ.
← speed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speed
speed = sự mau lẹ
We saw a patrol car running at full speed.
Chúng tôi trông thấy xe ô tô của đội tuần tra phóng nhanh hết tốc độ.
← speed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với speed