spell trong ngữ cảnh
spell = lời thần chú
Câu tiếng Anh
A spell to make one immortal.
Nghĩa tiếng Việt
Một lời nguyền tạo nên sự bất tử.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell
spell = lời thần chú
A spell to make one immortal.
Một lời nguyền tạo nên sự bất tử.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell