spell trong ngữ cảnh
spell = lời thần chú
Câu tiếng Anh
He stopped here for a spell to kind of catch his breath.
Nghĩa tiếng Việt
Anh dừng lại đây nói chuyện để nghỉ mệt.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell
spell = lời thần chú
He stopped here for a spell to kind of catch his breath.
Anh dừng lại đây nói chuyện để nghỉ mệt.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell