spell trong ngữ cảnh
spell = lời thần chú
Câu tiếng Anh
I remember when we went to Atami from Tokyo she had a dizzy spell.
Nghĩa tiếng Việt
Ba nhớ cái lúc đi từ Tokyo tới Atami, mẹ đã từng chóng mặt.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell