eword.vn

spell trong ngữ cảnh

spell = lời thần chú

Câu tiếng Anh

I've been holding wire for Starrett for quite a spell.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã giữ dây kẽm gai cho Starrett không lâu.

← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell