spell trong ngữ cảnh
spell = lời thần chú
Câu tiếng Anh
Since then, I've been under a spell.
Nghĩa tiếng Việt
Kể từ đó, anh như bị bỏ bùa.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell
spell = lời thần chú
Since then, I've been under a spell.
Kể từ đó, anh như bị bỏ bùa.
← spell: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spell