eword.vn

spider trong ngữ cảnh

spider = con nhện

Câu tiếng Anh

In the whole vast configuration of things, I'd say you were nothing but a scurvy little spider.

Nghĩa tiếng Việt

Trong vũ trụ bao la rộng lớn này, Tôi có thể nói ông chẳng là gì cả ngoài một con nhện nhỏ nhen ti tiện.

← spider: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spider