eword.vn

spider trong ngữ cảnh

spider = con nhện

Câu tiếng Anh

Like the spider who eats her mate when he is no longer a necessity?

Nghĩa tiếng Việt

Như nhện cái ăn thịt bạn tình sau khi không cần nó nữa chứ gì?

← spider: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với spider