eword.vn

stage trong ngữ cảnh

stage = bệ

Câu tiếng Anh

And now, unhappy girl, please go to the far corner of the stage, where you'll meet five others to whom Mr. Lermontov has also extended his hospitality.

Nghĩa tiếng Việt

Và giờ, cô gái bất hạnh.. Vui lòng vào góc xa của sân khấu, nơi cô sẽ gặp 5 quý cô trẻ khác... mà ông Lermontov cũng đã tỏ lòng hiếu khách của mình.

← stage: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stage