station trong ngữ cảnh
station = trạm
Câu tiếng Anh
A prince of ordinary station outside of the royal family.
Nghĩa tiếng Việt
- Một hoàng tử mang dòng máu hoàng gia.
← station: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với station
station = trạm
A prince of ordinary station outside of the royal family.
- Một hoàng tử mang dòng máu hoàng gia.
← station: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với station