eword.vn

stay trong ngữ cảnh

stay = dây néo

Câu tiếng Anh

I have so much work that I will stay for one more hour.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.

← stay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stay