eword.vn

stay trong ngữ cảnh

stay = dây néo

Câu tiếng Anh

She came to stay for a week as company for my mother while I was away.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy đã đến ở lại một tuần bầu bạn với mẹ tôi trong khi tôi đi vắng.

← stay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stay