stay trong ngữ cảnh
stay = dây néo
Câu tiếng Anh
She came to stay for a week as company for my mother while I was away.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã đến ở lại một tuần bầu bạn với mẹ tôi trong khi tôi đi vắng.
stay = dây néo
She came to stay for a week as company for my mother while I was away.
Cô ấy đã đến ở lại một tuần bầu bạn với mẹ tôi trong khi tôi đi vắng.