step trong ngữ cảnh
step = bước
Câu tiếng Anh
A glance, a shrug, a step forward, back... and they understand up in the Gods.
Nghĩa tiếng Việt
Một cái nhìn, một cái nhún vai, bước lên, bước xuống... và những người ở trên thượng tầng đều hiểu.
step = bước
A glance, a shrug, a step forward, back... and they understand up in the Gods.
Một cái nhìn, một cái nhún vai, bước lên, bước xuống... và những người ở trên thượng tầng đều hiểu.