eword.vn

step trong ngữ cảnh

step = bước

Câu tiếng Anh

And sooner or later, there'd be a deputation of landladies and lodgers who would step forward to testify to your character.

Nghĩa tiếng Việt

Sớm muộn gì, những người chủ nhà cũ của anh sẽ đứng ra xác minh con người thật của anh.

← step: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với step