eword.vn

step trong ngữ cảnh

step = bước

Câu tiếng Anh

and with little chance of success in bringing the case even one step closer to its conclusion.

Nghĩa tiếng Việt

Mặc dù gặp nhiều khó khăn nhưng chúng tôi vẫn tiếp tục công việc điều tra, một cách mò mẫm và có rất ít cơ hội thành công để đưa tất cả ra ánh sáng.

← step: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với step