eword.vn

step trong ngữ cảnh

step = bước

Câu tiếng Anh

Come in. If you'll just step into the parlor, I'll see about refreshments.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu bước vào phòng khách, tôi thấy tỉnh táo.

← step: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với step