eword.vn

step trong ngữ cảnh

step = bước

Câu tiếng Anh

"Each step of the holdup had obviously been carefully planned,

Nghĩa tiếng Việt

"Từng bước của vụ cướp đã được lên kế hoạch kỷ lưỡng...

← step: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với step