eword.vn

step trong ngữ cảnh

step = bước

Câu tiếng Anh

Everybody with Mr Davies in putting this off and turning it over to the courts, step over there.

Nghĩa tiếng Việt

Ai đồng ý với ông Davies trì hoãn việc này và chuyển nó cho tòa án, bước lại đằng kia.

← step: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với step