step trong ngữ cảnh
step = bước
Câu tiếng Anh
For those with eyes to see! For connoisseurs of beauty! Step right in, gentlemen!
Nghĩa tiếng Việt
Rất táo bạo, rất cảm hứng cho những người tận mắt nhìn thấy cho những người sành về cái đẹp!
step = bước
For those with eyes to see! For connoisseurs of beauty! Step right in, gentlemen!
Rất táo bạo, rất cảm hứng cho những người tận mắt nhìn thấy cho những người sành về cái đẹp!