stock trong ngữ cảnh
stock = cổ phiếu
Câu tiếng Anh
I could well understand Henry's visits to the village inn and his stock of refreshments in the darkroom.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể thông cảm việc Henry đến quán trọ và để đồ uống trong phòng tối.
← stock: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stock