stock trong ngữ cảnh
stock = cổ phiếu
Câu tiếng Anh
I'll buy this place lock, stock and barrel and I'll live in it. But I'll wait for the sheriff's sale.
Nghĩa tiếng Việt
Ta sẽ mua tất cả chỗ này và ta sẽ sống ở đây.
← stock: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stock