stock trong ngữ cảnh
stock = cổ phiếu
Câu tiếng Anh
I pretended not to notice, day after day, month after month, while you were making a public laughing stock of me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã vờ không nhận ra, ngày qua ngày, tháng qua tháng, trong lúc cô đang đưa tôi ra làm trò cười cho thiên hạ.
← stock: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stock