stock trong ngữ cảnh
stock = cổ phiếu
Câu tiếng Anh
I worked out the ratio of so many shares in her inheritance to so many shares of our stock. And my advice-I know! Bounine was nothing.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã tính ra tỷ lệ rất nhiều cổ phần trong tài sản thừa kế của cô ấy với rất nhiều cổ phiếu của chúng ta.
← stock: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stock