store trong ngữ cảnh
store = cửa hàng
Câu tiếng Anh
Boosting, shoplifting, the department store circuit, none of your five-and-dime stuff like your first rap.
Nghĩa tiếng Việt
Xâm nhập, ăn cắp, bẻ khóa cửa hàng bách hóa. Không có những trò rẻ tiền giống như tội lần đầu của cô.
← store: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với store