eword.vn

store trong ngữ cảnh

store = cửa hàng

Câu tiếng Anh

Father had an appreciation for fine living, but he wasted it in this store emptying flour barrels and measuring cotton cloth.

Nghĩa tiếng Việt

Cha tôi rất thích một cuộc sống tao nhã, nhưng ổng đã phí cuộc đời trong cái tiệm này cân những thùng bột mì và đo những khúc vải bông.

← store: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với store