story trong ngữ cảnh
story = chuyện
Câu tiếng Anh
A nice story for Spy, incidentally.
Nghĩa tiếng Việt
Thật tình cờ, một câu chuyện hay cho tờ Spy.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story
story = chuyện
A nice story for Spy, incidentally.
Thật tình cờ, một câu chuyện hay cho tờ Spy.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story