story trong ngữ cảnh
story = chuyện
Câu tiếng Anh
A story of a man who robbed his seamen, cursed them, flogged them.
Nghĩa tiếng Việt
Câu chuyện về một người đàn ông đã cướp bóc thủy thủ của mình, nguyền rủa họ, đánh đập họ.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story