story trong ngữ cảnh
story = chuyện
Câu tiếng Anh
He told me the story of his life.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story
story = chuyện
He told me the story of his life.
Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story