story trong ngữ cảnh
story = chuyện
Câu tiếng Anh
His story was too ridiculous for anyone to believe.
Nghĩa tiếng Việt
Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story
story = chuyện
His story was too ridiculous for anyone to believe.
Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story