story trong ngữ cảnh
story = chuyện
Câu tiếng Anh
The story in this Japanese novel was fairly complicated.
Nghĩa tiếng Việt
Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story
story = chuyện
The story in this Japanese novel was fairly complicated.
Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp.
← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story