eword.vn

story trong ngữ cảnh

story = chuyện

Câu tiếng Anh

Your story doesn't corroborate what I've heard before.

Nghĩa tiếng Việt

Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe

← story: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với story