stranger trong ngữ cảnh
stranger = người lạ mặt
Câu tiếng Anh
But you are no stranger to me. I've seen you in everything you've played.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng bà không hề xa lạ với tôi Tôi đã xem mọi vở diễn của bà.
← stranger: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stranger