stranger trong ngữ cảnh
stranger = người lạ mặt
Câu tiếng Anh
Do we pray to be washed of the sin of greed only to close the book, and cheat the stranger in our midst?
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta đã chẳng cầu nguyện để được sạch tội tham lam à Lời Ngài đã dạy từ tai này đi ra tai kia hay sao?
← stranger: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stranger