stupid trong ngữ cảnh
stupid = ngu dại
Câu tiếng Anh
A man with your intelligence does not commit a stupid murder.
Nghĩa tiếng Việt
Một người với sự thông minh của ông không giết người một cách ngu ngốc.
← stupid: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stupid