summer trong ngữ cảnh
summer = cái rầm summer-tree)
Câu tiếng Anh
After the last baseball game of the season, we were heading back to Carlisle for the start of summer vacation.
Nghĩa tiếng Việt
Sau trận đấu bóng chày cuối cùng của mùa giải, chúng tôi quay trở lại Carlisle để bắt đầu kỳ nghỉ hè.
← summer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với summer