summer trong ngữ cảnh
summer = cái rầm summer-tree)
Câu tiếng Anh
Church was about 10 miles away, but she used to go every Sunday, winter or summer.
Nghĩa tiếng Việt
Nhà thờ cách xa 10 dặm, nhưng Chủ nhật nào bà cũng đi lễ, mùa đông hay mùa hạ.
← summer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với summer