summer trong ngữ cảnh
summer = cái rầm summer-tree)
Câu tiếng Anh
I hope you can come to Boston next summer.
Nghĩa tiếng Việt
Tớ hy vọng cậu có thể tới Boston vào mùa hè tới.
← summer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với summer
summer = cái rầm summer-tree)
I hope you can come to Boston next summer.
Tớ hy vọng cậu có thể tới Boston vào mùa hè tới.
← summer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với summer