sure trong ngữ cảnh
sure = chắc
Câu tiếng Anh
But I'm not sure whether it brings happiness to everybody.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không.
sure = chắc
But I'm not sure whether it brings happiness to everybody.
Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không.