eword.vn

sure trong ngữ cảnh

sure = chắc

Câu tiếng Anh

But I'm not sure whether it brings happiness to everybody.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không.

← sure: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sure